Tra từ điển cộng đồng

Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.

10 kết quả cho “decide”

decide

/dɪˈsaɪd/ verb Khớp chính xác

quyết định

“I decided to learn English.”

Họ từ: decide (verb) · decision (noun) · decisive (adjective)

Đồng nghĩa: choose · determine

Trái nghĩa: hesitate

1 thành viên đã lưu

decide against

/dɪˈsaɪd əˈɡenst/ phrasal verb Bắt đầu bằng

quyết định không (làm gì)

“We have decided against moving to the city.”

Họ từ: decide against (phrasal verb) · decision (noun)

Đồng nghĩa: rule out

Trái nghĩa: decide on

1 thành viên đã lưu

decade

/ˈdekeɪd/ noun Gần đúng

thập kỷ

“There are 10 years in a decade.”

Họ từ: decade (noun)

Đồng nghĩa: ten years

1 thành viên đã lưu

change direction

/tʃeɪndʒ dəˈrekʃn/ phrase Trong câu ví dụ

đổi hướng

“At 40 she decided to change direction.”

Họ từ: change direction (phrase) · direct (verb) · direction (noun)

Đồng nghĩa: take a new direction · switch careers

Trái nghĩa: stay on course

4 thành viên đã lưu

time's running out

/taɪmz ˈrʌnɪŋ aʊt/ phrase Trong câu ví dụ

sắp hết thời gian

“Time's running out – we need to decide today.”

Họ từ: time's running out (phrase) · run out (phrasal verb)

Đồng nghĩa: the deadline is near

Trái nghĩa: there's plenty of time

4 thành viên đã lưu

abroad

/əˈbrɔːd/ adverb Trong câu ví dụ

ở nước ngoài

“I decided I wanted to work abroad.”

Họ từ: abroad (adverb)

Đồng nghĩa: overseas

Trái nghĩa: at home

1 thành viên đã lưu

algorithm

/ˈælɡərɪðəm/ noun Trong câu ví dụ

thuật toán

“Facebook’s algorithm decides what you see.”

Họ từ: algorithm (noun) · algorithmic (adjective)

Đồng nghĩa: procedure · formula

1 thành viên đã lưu

custody

/ˈkʌstədi/ noun Trong câu ví dụ

quyền nuôi con; sự giam giữ

“The court decides who gets custody of the children.”

Họ từ: custody (noun) · custodian (noun) · custodial (adjective)

Đồng nghĩa: guardianship; detention

1 thành viên đã lưu

data

/ˈdeɪtə/ noun Trong câu ví dụ

dữ liệu

“We need more data before we decide.”

Họ từ: data (noun)

Đồng nghĩa: information · figures

1 thành viên đã lưu

in the end

/ɪn ði end/ phrase Trong câu ví dụ

cuối cùng

“In the end, she decided to leave home.”

Họ từ: in the end (phrase) · end (noun) · end (verb)

Đồng nghĩa: finally · eventually

Trái nghĩa: at first

1 thành viên đã lưu

Muốn giữ những từ này?

Tạo sổ EngNote để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.

Tạo sổ miễn phí
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài