decide
/dɪˈsaɪd/ verb Gần đúngquyết định
“I decided to learn English.”
Họ từ: decide (verb) · decision (noun) · decisive (adjective)
Đồng nghĩa: choose · determine
Trái nghĩa: hesitate
Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.
quyết định
“I decided to learn English.”
Họ từ: decide (verb) · decision (noun) · decisive (adjective)
Đồng nghĩa: choose · determine
Trái nghĩa: hesitate
khao khát, mong muốn
“He desires to return home.”
Họ từ: desire (verb) · desire (noun) · desirable (adjective)
Đồng nghĩa: wish · want · long
Tạo sổ EngNote để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.
Sổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập