Tra từ điển cộng đồng

Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.

3 kết quả cho “take off”

take off

/teɪk ˈɒf/ phrasal verb Khớp chính xác

cất cánh; khởi sắc; nhại

“The plane took off on time.”

Họ từ: take off (phrasal verb) · take-off (noun)

Đồng nghĩa: lift off; boom; imitate

Trái nghĩa: land

1 thành viên đã lưu

heliport

/ˈhelɪpɔːt/ noun Trong câu ví dụ

sân bay trực thăng

“A heliport is where helicopters land and take off.”

Họ từ: heliport (noun)

Đồng nghĩa: helipad

1 thành viên đã lưu

take sth off

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ɒf/ phrasal verb Trong câu ví dụ

cởi ra

“I usually take off my tie before lunchtime.”

Họ từ: take sth off (phrasal verb)

Đồng nghĩa: remove

Trái nghĩa: put on

1 thành viên đã lưu

Muốn giữ những từ này?

Tạo sổ EngNote để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.

Tạo sổ miễn phí
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài