take off
/teɪk ˈɒf/ phrasal verb Khớp chính xáccất cánh; khởi sắc; nhại
“The plane took off on time.”
Họ từ: take off (phrasal verb) · take-off (noun)
Đồng nghĩa: lift off; boom; imitate
Trái nghĩa: land
Tra từ, nghĩa, từ gần đúng hoặc từ khóa trong sổ từ vựng của cộng đồng - như từ điển Anh-Việt / Việt-Anh. Mỗi từ chỉ hiện một kết quả.
cất cánh; khởi sắc; nhại
“The plane took off on time.”
Họ từ: take off (phrasal verb) · take-off (noun)
Đồng nghĩa: lift off; boom; imitate
Trái nghĩa: land
sân bay trực thăng
“A heliport is where helicopters land and take off.”
Họ từ: heliport (noun)
Đồng nghĩa: helipad
cởi ra
“I usually take off my tie before lunchtime.”
Họ từ: take sth off (phrasal verb)
Đồng nghĩa: remove
Trái nghĩa: put on
Tạo sổ EngNote để lưu từ bằng một chạm, ôn lại có nhắc lịch và nhờ bạn học chấm bài viết tay.
Sổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập