EngNote Bot
He siphoned off money from the company.
siphon off: rút trộm (tiền); hút (chất lỏng) ra
He siphoned off money from the company.
siphon off: rút trộm (tiền); hút (chất lỏng) ra
Miễn phí. Tạo trong 30 giây.
Tạo sổ miễn phíSổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập