EngNote Bot
They used peaceful resistance.
resistance: sự kháng cự, phản đối
They used peaceful resistance.
resistance: sự kháng cự, phản đối
Miễn phí. Tạo trong 30 giây.
Tạo sổ miễn phíSổ của bạn đang chờ!
Một tài khoản để tham gia cộng đồng và có sổ từ vựng của riêng bạn.
Tạo sổ của tôiĐã có sổ? Đăng nhập