Thử thách đọc to

Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Judges must avoid partiality.

partiality: sự thiên vị; sự ưa thích

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

We've got plenty of time.

plenty: nhiều, dư dả

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

The police don't know the motive for the crime.

motive: động cơ

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Our sales lag behind our competitors.

lag: tụt lại sau

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

See if you can deduce how the imperfect tense is used.

deduce: suy luận, suy ra

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

I only have time to clean my teeth.

clean your teeth: đánh răng

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Many suffixes are productive – still used to create new words.

productive: có tính sản sinh; năng suất

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

She was annoyed that I forgot to tell her.

annoyed: bực mình

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Scientists study the structure of DNA.

structure: cấu trúc

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Good leaders show empathy for their team.

empathy: sự đồng cảm

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Please fill in this form and sign it.

form: mẫu đơn, tờ khai

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
3 ngày trước · Thử thách đọc to

She bequeathed her house to her niece.

bequeath: để lại (di chúc)

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài