Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
Andrew bought two pairs of trousers and a pair of shoes.
pair: đôi, cặp
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Which department do you work in?
department: phòng ban
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She held the horse's reins tightly.
rein: dây cương
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The strike caused chaos at the airport.
chaos: sự hỗn loạn
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
They live in a quiet residential area.
residential: (thuộc) khu dân cư
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Any payment under a bursary or award bestowed on him/her.
bestow: ban, trao tặng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I arrived late and she just scowled at me.
scowl: cau có
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
What do you do for a living? – I'm a doctor.
what do you do for a living?: Bạn kiếm sống bằng nghề gì?
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
My train never arrives on time.
on time: đúng giờ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
My brother was the black sheep of the family.
black sheep of the family: đứa con ghẻ, kẻ khác người trong nhà
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Training helps staff improve performance.
improve performance: nâng cao hiệu suất
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
They postponed the game till Friday.
postpone: hoãn lại
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài