Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
I took a job as a trainee at F3 Telecom.
trainee: thực tập sinh, người học việc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Our R&D team is working on an AI assistant.
research and development: phòng Nghiên cứu & Phát triển (R&D)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
He concentrated on raising money.
concentrate on: tập trung vào
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I enclose a cheque for £100.
enclose: gửi kèm
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She dances to Latin American music.
latin american: (thuộc) Mỹ La-tinh
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
It's a well-designed piece of office furniture.
well-designed: được thiết kế tốt
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The car crashed into a parked car.
parked car: xe đang đỗ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Good benefits help companies retain staff.
retain staff: giữ chân nhân viên
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
That person becomes the MP for that area.
mp: nghị sĩ (Anh)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Some offices have dress-down days, often Fridays.
dress-down day: ngày mặc tự do
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Throw it in the bin.
bin: thùng rác
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I've got a lot of work – and anyway, I can't afford it.
anyway: dù sao đi nữa
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài