Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
Throw it in the bin.
bin: thùng rác
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I've got a lot of work – and anyway, I can't afford it.
anyway: dù sao đi nữa
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Resolute and dogged are positive.
dogged: kiên trì, bền bỉ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She bequeathed her house to her niece.
bequeath: để lại (di chúc)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
There is a similarity between them.
similarity: sự giống nhau
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The news was distressing. I felt distressed.
distressed: đau buồn, lo lắng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The company grew quickly in Asia.
grow: tăng trưởng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
People in clock-time cultures are more punctual.
punctual: đúng giờ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The company has annual sales of $50 million.
annual sales: doanh số hằng năm
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The company is based in Canada.
be based in: có trụ sở tại
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I like to draw pictures of new words.
draw (pictures): vẽ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
You look tired this evening.
look: nhìn; trông có vẻ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài