Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
The company supplies schools with computers.
supply: cung cấp
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Another popular custom is to put poems on the gates.
custom: phong tục
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We bought postcards at the museum gift shop.
gift shop: cửa hàng quà tặng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Our mission is to help people learn English easily.
mission: nhiệm vụ, sứ mệnh
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Scientists classify animals into groups.
classify: phân loại
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Rockets use jet propulsion.
propulsion: lực đẩy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The company is very hierarchical.
hierarchical: phân cấp, thứ bậc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
A few months ago, hardly anyone had heard of her but now she's the toast of Hollywood.
be the toast of: được cả ... ngưỡng mộ
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We had to wear a uniform.
wear: mặc, đeo
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The chronology of events is unclear.
chronology: niên đại học; trình tự thời gian
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
"He's gone," she said sadly.
sadly: một cách buồn bã
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Adverbs of frequency tell us how often.
frequency: tần suất
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài