Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
Reports are written by journalists.
journalist: nhà báo
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Profits fell by 10%.
fall: giảm
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Say the new word aloud.
aloud: (đọc/nói) to thành tiếng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
That film was a load of rubbish.
a load of rubbish: toàn chuyện vớ vẩn
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Enjoy the scenic wonders of a tropical paradise.
scenic: phong cảnh đẹp
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I've got a lot of work – and anyway, I can't afford it.
anyway: dù sao đi nữa
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Put this stuff in the cupboard.
stuff: đồ, thứ (chung chung)
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Hunting is not allowed in the game reserve.
game reserve: khu bảo tồn thú hoang
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We negotiated new conditions for the order.
negotiate: đàm phán
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Most care for chronic conditions is provided through primary care.
chronic: mãn tính
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
All staff must attend the safety meeting.
staff: toàn thể nhân viên
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Herbal tea has no caffeine.
herbal tea: trà thảo mộc
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài