Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
"He's gone," she said sadly.
sadly: một cách buồn bã
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Adverbs of frequency tell us how often.
frequency: tần suất
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Can you send us a quote for the project?
quote: trích dẫn; báo giá
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Shiftwork can be tiring.
shiftwork: công việc theo ca
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The audio quality is poor.
audio: âm thanh
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The office furniture is simple and functional.
functional: hữu dụng, chú trọng chức năng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We came over the bridge; opp under.
under: bên dưới
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She summarised the new policy as progressive and radical.
summarise: tóm tắt
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We need a reliable cloud provider.
reliable: đáng tin cậy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Can I borrow your pen?
pen: cái bút
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
They made a substantial profit.
substantial: lớn, đáng kể
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We drove up a winding mountain road.
winding: ngoằn ngoèo, quanh co
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài