Thử thách đọc to
Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
We learn from customer feedback.
feedback: phản hồi, ý kiến đóng góp
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Please show your boarding pass at the gate.
boarding pass: thẻ lên máy bay
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
He grabbed my arm.
grab: chộp lấy
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Sue accused me of being selfish.
accuse of: buộc tội (ai) về
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
We stayed in an enchanting little village.
enchanting: mê hoặc, đáng yêu
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
This land yields two rice crops a year.
yield: sinh ra, mang lại; nhường
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
I try to keep up-to-date with all the changes.
up-to-date: cập nhật
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Road rage incidents are increasing.
road rage: cơn giận dữ khi lái xe
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
The mayor works at City Hall.
city hall: toà thị chính
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Governments are worried about cyberterrorism.
cyberterrorism: khủng bố mạng
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
She's been down in the dumps since she failed the exam.
be down in the dumps: buồn chán, chán nản
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài
Vegetables are full of vitamins and minerals.
mineral: khoáng chất
Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!
Xem bài