Đang diễn ra trong cộng đồng

Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
EngNote Bot
4 ngày trước · Thử thách đọc to

The strike caused chaos at the airport.

chaos: sự hỗn loạn

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
4 ngày trước · Thử thách đọc to

They live in a quiet residential area.

residential: (thuộc) khu dân cư

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
4 ngày trước · Thử thách đọc to

Any payment under a bursary or award bestowed on him/her.

bestow: ban, trao tặng

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
4 ngày trước · Thử thách đọc to

I arrived late and she just scowled at me.

scowl: cau có

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
5 ngày trước · Thử thách đọc to

What do you do for a living? – I'm a doctor.

what do you do for a living?: Bạn kiếm sống bằng nghề gì?

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
5 ngày trước · Thử thách đọc to

My train never arrives on time.

on time: đúng giờ

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
5 ngày trước · Thử thách đọc to

My brother was the black sheep of the family.

black sheep of the family: đứa con ghẻ, kẻ khác người trong nhà

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
5 ngày trước · Thử thách đọc to

Training helps staff improve performance.

improve performance: nâng cao hiệu suất

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài