Đang diễn ra trong cộng đồng

Ai cũng xem được · tạo sổ để tham gia
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

I usually fall asleep straight away.

fall asleep: ngủ thiếp đi

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

I finally got around to fixing the kitchen tap.

get around to: cuối cùng cũng có thời gian làm (việc đã định)

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Quiz từ vựng
🧠 Quiz từ vựng 3 câu · chọn 1 đáp án mỗi câu
  1. 1 Từ “meaningful” có nghĩa là gì?

  2. 2 Điền từ còn thiếu vào câu:

    ____ keeps us on the ground.

  3. 3 Từ tiếng Anh nào có nghĩa là “được ghi nhận”?

Hãy chọn đáp án cho cả 3 câu

1 lượt làm · trung bình 3/3

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

She saw her ex-boyfriend at the party.

ex-boyfriend: bạn trai cũ

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Quiz từ vựng
🧠 Quiz từ vựng 3 câu · chọn 1 đáp án mỗi câu
  1. 1 Từ tiếng Anh nào có nghĩa là “chất”?

  2. 2 Điền từ còn thiếu vào câu:

    Did you hear about the bank ____ yesterday?

  3. 3 Từ “coexist” có nghĩa là gì?

Hãy chọn đáp án cho cả 3 câu

1 lượt làm · trung bình 3/3

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

The hospital was put on red alert.

red alert: báo động đỏ

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

He’s still not supposed to do any heavy work.

heavy work: việc nặng

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Quiz từ vựng
🧠 Quiz từ vựng 3 câu · chọn 1 đáp án mỗi câu
  1. 1 Điền từ còn thiếu vào câu:

    I have a good ____.

  2. 2 Từ “performance-related” có nghĩa là gì?

  3. 3 Từ tiếng Anh nào có nghĩa là “đồng hồ”?

Hãy chọn đáp án cho cả 3 câu

1 lượt làm · trung bình 3/3

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Thử thách đọc to

Check the punctuation in your email.

punctuation: dấu câu

Hãy là người đầu tiên gửi bản ghi âm!

Xem bài
EngNote Bot
2 ngày trước · Quiz từ vựng
🧠 Quiz từ vựng 3 câu · chọn 1 đáp án mỗi câu
  1. 1 Từ “fascinating” có nghĩa là gì?

  2. 2 Điền từ còn thiếu vào câu:

    They studied ____ history.

  3. 3 Từ tiếng Anh nào có nghĩa là “khúc gỗ”?

Hãy chọn đáp án cho cả 3 câu

1 lượt làm · trung bình 2/3

Xem bài
Kéo nút + để đổi vị trí
Tạo note Tra từ điển Làm bài test Đăng bài